tư bổn

Học thuật
Thân thiện
tư bổn

Một người nông dân tích lũy tư bổn để mở rộng trang trại.

Định nghĩa
  1. Danh từ (địa phương):
    • Tư bản: "Tư bổn" cách phát âm viết theo phương ngữ của từ "tư bản", dùng để chỉ của cải, tiền vốn dùng trong kinh doanh để sinh lời.
    • Giới chủ tư bản: Đôi khi cũng được dùng để chỉ giai cấp hay những người sở hữu tư bản.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Ông ta một số tư bổn lớn để mở xưởng. (Ông ta một số tư bản lớn để mở xưởng.)
    • Trong cuộc đấu tranh giai cấp, giai cấp công nhân đối lập với giai cấp tư bổn. (Trong cuộc đấu tranh giai cấp, giai cấp công nhân đối lập với giai cấp tư bản.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tư bổn chủ nghĩa": chủ nghĩa tư bản (cách nói địa phương).
    • Học thuyết Mác-Lênin phê phán tư bổn chủ nghĩa. (Học thuyết Mác-Lênin phê phán chủ nghĩa tư bản.)
Biến thể từ gần giống
  • Tư bản (danh từ, phổ thông): từ phổ thông, chuẩn mực, cùng nghĩa với "tư bổn".

    • Vốn tư bản được đầu vào sản xuất. (Vốn tư bản được đầu vào sản xuất.)
  • Tư bản hóa (động từ): biến thành tư bản, đầu để sinh lời.

    • Quá trình tư bản hóa nông nghiệp. (Quá trình tư bản hóa nông nghiệp.)
Từ đồng nghĩa
  • Vốn: tiền bạc, của cải dùng để kinh doanh.
  • Tư liệu sản xuất: máy móc, nguyên vật liệu dùng trong sản xuất (một bộ phận của tư bản).
Lưu ý sử dụng
  • Tính địa phương: Từ "tư bổn" chủ yếu được sử dụng trong một số phương ngữ ở Việt Nam. Trong văn viết chuẩn ngôn ngữ phổ thông, nên dùng từ "tư bản".
  • Ngữ cảnh: Từ này thường xuất hiện trong các văn bản, bài nói mang tính chất chính trị, kinh tế hoặc xã hội học.
tư bổn

Một người nông dân tích lũy tư bổn để mở rộng trang trại.

  1. (đph) Nh. Tư bản.

Từ gần giống

Từ chứa "tư bổn"